Định mức AL.16312 — Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí — Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 150

Định mức AL.16312 quy định hao phí cho 100m2 xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí (Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 150): 110 m2 màng kín khí lớp dưới, 110 m2 màng kín khí lớp trên, 110 m2 vải địa kỹ thuật lớp dưới.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AL.16312 cần: 11.000 m2 màng kín khí lớp dưới; 11.000 m2 màng kín khí lớp trên; 11.000 m2 vải địa kỹ thuật lớp dưới; 11.000 m2 vải địa kỹ thuật lớp trên.

Thuộc nhóm công tác AL.16310 — Diện Tích Khu Xử Lý Nền ≤ 2000M2.

Bảng hao phí định mức AL.16312

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Màng kín khí lớp dướim2110
Màng kín khí lớp trênm2110
Vải địa kỹ thuật lớp dướim2110
Vải địa kỹ thuật lớp trênm2110
Ống thoát nước nhựa D63mmm13,39
Ống lọc nhựa D50mmm105,00
Van nhựa một chiều D63mmcái0,25
Đầu nối nhựa chữ T63/63mmcái0,26
Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mmcái10,50
Vật liệu khác%7
Nhân công
Nhân công nhóm 2công141,7
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kWca94,50
Máy đào 0,5 m3ca0,85
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.1631

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.16312 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.16312Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 150mã đang xem
AL.16311Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 120 -17,9%
AL.16313Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 180 +18,0%
AL.16314Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 210 +35,9%
AL.16315Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 240 +53,8%
AL.16316Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 270 +71,8%

Xem nguyên bảng AL.1631 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AL.16312 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.16312

Mã định mức AL.16312 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.16312 quy định hao phí cho 100m2 xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí (Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 150): 110 m2 màng kín khí lớp dưới, 110 m2 màng kín khí lớp trên, 110 m2 vải địa kỹ thuật lớp dưới.
Định mức AL.16312 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.16312 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AL.16312 cần: 11.000 m2 màng kín khí lớp dưới; 11.000 m2 màng kín khí lớp trên; 11.000 m2 vải địa kỹ thuật lớp dưới; 11.000 m2 vải địa kỹ thuật lớp trên.
Mã AL.16312 khác gì các mã cùng bảng AL.1631?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 150"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.16311 thấp hơn 17.9%, mã AL.16313 cao hơn 18%, mã AL.16314 cao hơn 35.9%.
Định mức AL.16312 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.16312 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.16312 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AL.1631 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AL — Diện Tích Khu Xử Lý Nền ≤ 2000M2

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ