Định mức AH.12222 quy định hao phí cho 1m3 cấu kiện gia công giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng (Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian đầu hồi ≤9): 1,12 m3 gỗ, 180 cái bulông m12x250, 11,38 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 cấu kiện theo mã AH.12222 cần: 112 m3 gỗ; 18.000 cái bulông m12x250; 1.138 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác AH.12200 — Giằng Vì Kèo Gỗ Mái Nằm Nghiêng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 cấu kiện |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ | m3 | 1,120 |
| Bulông M12x250 | cái | 180,000 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 11,38 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AH.12222 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AH.12222 | Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian đầu hồi ≤9 | mã đang xem |
| AH.12211 | Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian giữa ≤8,1 | +0,7% |
| AH.12212 | Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian giữa ≤9 | -1,6% |
| AH.12213 | Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian giữa >9 | -16,6% |
| AH.12221 | Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian đầu hồi ≤8,1 | 0,0% |
| AH.12223 | Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian đầu hồi >9 | -2,2% |