Định mức AH.11251 — Gia công vì kèo mái Fibro xi măng — Khẩu độ vì kèo (m) ≤9

Phụ lục IILoại AHĐơn vị tính: 1m3 cấu kiện5 dòng hao phí

Định mức AH.11251 quy định hao phí cho 1m3 cấu kiện gia công vì kèo mái Fibro xi măng (Khẩu độ vì kèo (m) ≤9): 1,12 m3 gỗ, 51 cái bulông m12x250, 62,5 cái bulông m16x320.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 cấu kiện theo mã AH.11251 cần: 112 m3 gỗ; 5.100 cái bulông m12x250; 6.250 cái bulông m16x320; 78 cái bulông m16x250.

Thuộc nhóm công tác AH.11200 — Vì Kèo Mái Fibro Xi Măng.

Bảng hao phí định mức AH.11251

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3 cấu kiện
Vật liệu
Gỗm31,120
Bulông M12x250cái51,000
Bulông M16x320cái62,500
Bulông M16x250cái0,780
Nhân công
Nhân công nhóm 3công10,74

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3 cấu kiện
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AH.112

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AH.11251 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AH.11251Khẩu độ vì kèo (m) ≤9mã đang xem
AH.11211Khẩu độ vì kèo (m) ≤4 -21,4%
AH.11221Khẩu độ vì kèo (m) ≤5,7 -15,9%
AH.11231Khẩu độ vì kèo (m) ≤6,9 -9,1%
AH.11241Khẩu độ vì kèo (m) ≤8,1 -1,0%
AH.11261Khẩu độ vì kèo (m) >9 +7,4%

Xem nguyên bảng AH.112 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AH.11251 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AH.11251

Mã định mức AH.11251 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AH.11251 quy định hao phí cho 1m3 cấu kiện gia công vì kèo mái Fibro xi măng (Khẩu độ vì kèo (m) ≤9): 1,12 m3 gỗ, 51 cái bulông m12x250, 62,5 cái bulông m16x320.
Định mức AH.11251 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AH.11251 được lập cho 1m3 cấu kiện. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 cấu kiện theo mã AH.11251 cần: 112 m3 gỗ; 5.100 cái bulông m12x250; 6.250 cái bulông m16x320; 78 cái bulông m16x250.
Mã AH.11251 khác gì các mã cùng bảng AH.112?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Khẩu độ vì kèo (m) ≤9"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AH.11211 thấp hơn 21.4%, mã AH.11221 thấp hơn 15.9%, mã AH.11231 thấp hơn 9.1%.
Định mức AH.11251 được quy định ở văn bản nào?
Mã AH.11251 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ