Định mức AG.64510 quy định hao phí cho 1 cấu kiện vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại (Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 10): 0,012 ca ôtô thùng 10 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cấu kiện theo mã AG.64510 cần: 1,2 ca ôtô thùng 10 t.
Thuộc nhóm công tác AG.64500 — Vận Chuyển Tiếp 1000M Khối Chắn Sóng Các Loại.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 cấu kiện |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Ôtô thùng 10 t | ca | 0,012 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.64510 làm mốc.