Định mức AG.64510 — Vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại — Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 10

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1 cấu kiện1 dòng hao phí

Định mức AG.64510 quy định hao phí cho 1 cấu kiện vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại (Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 10): 0,012 ca ôtô thùng 10 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cấu kiện theo mã AG.64510 cần: 1,2 ca ôtô thùng 10 t.

Thuộc nhóm công tác AG.64500 — Vận Chuyển Tiếp 1000M Khối Chắn Sóng Các Loại.

Bảng hao phí định mức AG.64510

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 cấu kiện
Máy thi công
Ôtô thùng 10 tca0,012

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 cấu kiện
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AG.645

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.64510 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AG.64510Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 10mã đang xem
AG.64520Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 20 0,0%
AG.64530Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 30 0,0%

Xem nguyên bảng AG.645 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AG.64510 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AG.64510

Mã định mức AG.64510 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.64510 quy định hao phí cho 1 cấu kiện vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại (Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 10): 0,012 ca ôtô thùng 10 t.
Định mức AG.64510 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.64510 được lập cho 1 cấu kiện. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cấu kiện theo mã AG.64510 cần: 1,2 ca ôtô thùng 10 t.
Mã AG.64510 khác gì các mã cùng bảng AG.645?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 10"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.64520 cao hơn 0%, mã AG.64530 cao hơn 0%.
Định mức AG.64510 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.64510 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ