Định mức AG.61210 quy định hao phí cho 1 cấu kiện lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu (Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 10): 0,5 công nhân công nhóm 2, 0,067 ca cần cẩu 16 t, 0,067 ca sà lan 200 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cấu kiện theo mã AG.61210 cần: 50 công nhân công nhóm 2; 6,7 ca cần cẩu 16 t; 6,7 ca sà lan 200 t; 2,2 ca tàu kéo 150 cv.
Thuộc nhóm công tác AG.61200 — Lắp Khối Chắn Sóng Các Loại Đặt Trên Phương Tiện Nổi Vào Vị Trí Bằng Cần Cẩu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 cấu kiện |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,50 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,067 |
| Sà lan 200 t | ca | 0,067 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,022 |
| Trạm lặn | giờ | 0,125 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.61210 làm mốc.