Định mức AG.61110 — Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu — Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 10

Định mức AG.61110 quy định hao phí cho 1 cấu kiện lắp khối chắn sóng các loại đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu (Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 10): 0,42 công nhân công nhóm 2, 0,06 ca cần cẩu 16 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cấu kiện theo mã AG.61110 cần: 42 công nhân công nhóm 2; 6 ca cần cẩu 16 t.

Thuộc nhóm công tác AG.61100 — Lắp Khối Chắn Sóng Các Loại Đặt Trên Bờ Vào Vị Trí Bằng Cần Cẩu.

Bảng hao phí định mức AG.61110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 cấu kiện
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,42
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,060

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 cấu kiện
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AG.611

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.61110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AG.61110Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 10mã đang xem
AG.61120Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 20 +26,5%
AG.61130Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 30 +52,3%

Xem nguyên bảng AG.611 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AG.61110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AG.61110

Mã định mức AG.61110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.61110 quy định hao phí cho 1 cấu kiện lắp khối chắn sóng các loại đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu (Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 10): 0,42 công nhân công nhóm 2, 0,06 ca cần cẩu 16 t.
Định mức AG.61110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.61110 được lập cho 1 cấu kiện. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cấu kiện theo mã AG.61110 cần: 42 công nhân công nhóm 2; 6 ca cần cẩu 16 t.
Mã AG.61110 khác gì các mã cùng bảng AG.611?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 10"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.61120 cao hơn 26.5%, mã AG.61130 cao hơn 52.3%.
Định mức AG.61110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.61110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AG.61110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AG.611 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AG — Lắp Khối Chắn Sóng Các Loại Đặt Trên Bờ Vào Vị Trí Bằng Cần Cẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ