Định mức AG.12210 quy định hao phí cho 1m3 bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ (Dầm I, T): 1,015 m3 vữa bê tông, 2,27 công nhân công nhóm 2, 0,035 ca xe bơm bê tông 50 m3/h.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AG.12210 cần: 101,5 m3 vữa bê tông; 227 công nhân công nhóm 2; 3,5 ca xe bơm bê tông 50 m3/h; 18 ca máy đầm dùi 1,5 kw.
Thuộc nhóm công tác AG.12200 — Bê Tông Dầm Cầu Đổ Bằng Xe Bơm Bê Tông, Cẩu Chuyển Dầm Về Bãi Trữ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,27 |
| Máy thi công | ||
| Xe bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,035 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 |
| Máy đầm cạnh 1 kW | ca | 0,270 |
| Cổng trục 60 t | ca | 0,030 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.12210 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Cẩu chuyển dầm từ vị trí đổ đến bãi trữ cự ly 200m, xếp dầm vào bãi trữ.