Định mức AG.11440 — Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con sơn, hàng rào, lan can — Cửa sổ trời, con sơn

Định mức AG.11440 quy định hao phí cho 1m3 bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con sơn, hàng rào, lan can (Cửa sổ trời, con sơn): 1,015 m3 vữa bê tông, 2,35 công nhân công nhóm 2, 0,095 ca máy trộn 250l.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AG.11440 cần: 101,5 m3 vữa bê tông; 235 công nhân công nhóm 2; 9,5 ca máy trộn 250l.

Thuộc nhóm công tác AG.11400 — Bê Tông Tấm Đan, Mái Hắt, Lanh Tô, Lá Chớp, Nan Hoa, Cửa Sổ Trời, Con Sơn, Hàng Rào, Lan Can.

Bảng hao phí định mức AG.11440

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,015
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,35
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,095

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AG.114

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.11440 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AG.11440Cửa sổ trời, con sơnmã đang xem
AG.11410Tấm đan, mái hắt, lanh tô -17,2%
AG.11420Nan hoa +25,8%
AG.11430Lá chớp -7,0%
AG.11450Hàng rào, lan can -8,2%

Xem nguyên bảng AG.114 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AG.11440 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AG.11440

Mã định mức AG.11440 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.11440 quy định hao phí cho 1m3 bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con sơn, hàng rào, lan can (Cửa sổ trời, con sơn): 1,015 m3 vữa bê tông, 2,35 công nhân công nhóm 2, 0,095 ca máy trộn 250l.
Định mức AG.11440 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.11440 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AG.11440 cần: 101,5 m3 vữa bê tông; 235 công nhân công nhóm 2; 9,5 ca máy trộn 250l.
Mã AG.11440 khác gì các mã cùng bảng AG.114?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cửa sổ trời, con sơn"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.11410 thấp hơn 17.2%, mã AG.11420 cao hơn 25.8%, mã AG.11430 thấp hơn 7%.
Định mức AG.11440 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.11440 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AG.11440 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AG.114 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AG — Bê Tông Tấm Đan, Mái Hắt, Lanh Tô, Lá Chớp, Nan Hoa, Cửa Sổ Trời, Con Sơn, Hàng Rào, Lan Can

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ