Định mức AF.89451 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn ván ép phủ phim tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh (Số lượng): 10,5 m2 ván ép phủ phim, 1,302 m thép hộp 60x120x3mm, 1,548 m thép hộp 50x50x3mm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.89451 cần: 1.050 m2 ván ép phủ phim; 130,2 m thép hộp 60x120x3mm; 154,8 m thép hộp 50x50x3mm; 2.145 kg cột chống, thanh giằng thép ống.
Thuộc nhóm công tác AF.89450 — Ván Khuôn Ván Ép Phủ Phim Tường Chắn, Tường Cống Hộp, Tường Hầm Chui Dân Sinh.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ván ép phủ phim | m2 | 10,50 |
| Thép hộp 60x120x3mm | m | 1,302 |
| Thép hộp 50x50x3mm | m | 1,548 |
| Cột chống, thanh giằng thép ống | kg | 21,45 |
| Que hàn | kg | 21,51 |
| Bulông M16 | cái | 43,00 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 17,40 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23kW | ca | 5,370 |
| Máy cắt uốn 5kW | ca | 1,490 |
| Cần cẩu 16t | ca | 0,120 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||