Định mức AF.88422 — Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng — Dưới nước

Định mức AF.88422 quy định hao phí cho tấn/lần đầu tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng (Dưới nước): 0,73 kg bulông thép cường độ cao φ36mm, l=5-8m, 0,42 cái bulông φ22-27mm, 0,05 cái tăng đơ φ38mm, l=5-7m.

Thi công khối lượng gấp 100 lần tấn/lần đầu theo mã AF.88422 cần: 73 kg bulông thép cường độ cao φ36mm, l=5-8m; 42 cái bulông φ22-27mm; 5 cái tăng đơ φ38mm, l=5-7m; 1,5 m3 gỗ sàn thao tác, kê đệm.

Thuộc nhóm công tác AF.88420 — Tổ Hợp, Lắp Dựng Ván Khuôn, Hệ Treo Đỡ Ván Khuôn Dầm Cầu Đúc Hẫng.

Bảng hao phí định mức AF.88422

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /tấn/lần đầu
Vật liệu
Bulông thép cường độ cao Φ36mm, L=5-8mkg0,730
Bulông Φ22-27mmcái0,420
Tăng đơ Φ38mm, L=5-7mcái0,050
Gỗ sàn thao tác, kê đệmm30,015
Vật liệu khác%10
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,12
Máy thi công
Bộ kích 50 tca0,350
Cần cẩu 50 tca0,018
Sà lan 400 tca0,080
Sà lan 200 tca0,080
Tàu kéo 150 cvca0,025
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× tấn/lần đầu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.8842

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.88422 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.88422Dưới nướcmã đang xem
AF.88421Trên cạn -24,2%

Xem nguyên bảng AF.8842 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến mố, trụ cầu. Tổ hợp, lắp dựng, định vị, căn chỉnh ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn đỉnh mố trụ cầu đúng vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AF.88422 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.88422

Mã định mức AF.88422 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.88422 quy định hao phí cho tấn/lần đầu tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng (Dưới nước): 0,73 kg bulông thép cường độ cao φ36mm, l=5-8m, 0,42 cái bulông φ22-27mm, 0,05 cái tăng đơ φ38mm, l=5-7m.
Định mức AF.88422 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.88422 được lập cho tấn/lần đầu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần tấn/lần đầu theo mã AF.88422 cần: 73 kg bulông thép cường độ cao φ36mm, l=5-8m; 42 cái bulông φ22-27mm; 5 cái tăng đơ φ38mm, l=5-7m; 1,5 m3 gỗ sàn thao tác, kê đệm.
Mã AF.88422 khác gì các mã cùng bảng AF.8842?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Dưới nước"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.88421 thấp hơn 24.2%.
Thành phần công việc của định mức AF.88422 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến mố, trụ cầu. Tổ hợp, lắp dựng, định vị, căn chỉnh ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn đỉnh mố trụ cầu đúng vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AF.88422 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.88422 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.88422 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.8842 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Tổ Hợp, Lắp Dựng Ván Khuôn, Hệ Treo Đỡ Ván Khuôn Dầm Cầu Đúc Hẫng

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ