Định mức AF.88410 — Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng — Số lượng

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m2 bề mặt bê tông11 dòng hao phí

Định mức AF.88410 quy định hao phí cho 1m2 bề mặt bê tông gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng (Số lượng): 3,683 kg thép hình, 1,786 kg thép tấm, 1,5 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 bề mặt bê tông theo mã AF.88410 cần: 368,3 kg thép hình; 178,6 kg thép tấm; 150 kg que hàn; 88 công nhân công nhóm 2.

Bảng hao phí định mức AF.88410

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2 bề mặt bê tông
Vật liệu
Thép hìnhkg3,683
Thép tấmkg1,786
Que hànkg1,500
Vật liệu khác%1,500
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,88
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,375
Máy cắt uốn 5 kWca0,020
Máy khoan đứng 4,5 kWca0,020
Máy nén khí 600 m3/hca0,020
Máy mài 2,7 kWca0,015
Máy khácca5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2 bề mặt bê tông
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công hệ khung đỡ, giá đỡ treo đúc bê tông, hệ ván khuôn dầm đúc hẫng, tháo lắp thử, thí nghiệm, thử tải hệ treo đúc bê tông dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AF.88410 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.88410

Mã định mức AF.88410 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.88410 quy định hao phí cho 1m2 bề mặt bê tông gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng (Số lượng): 3,683 kg thép hình, 1,786 kg thép tấm, 1,5 kg que hàn.
Định mức AF.88410 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.88410 được lập cho 1m2 bề mặt bê tông. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 bề mặt bê tông theo mã AF.88410 cần: 368,3 kg thép hình; 178,6 kg thép tấm; 150 kg que hàn; 88 công nhân công nhóm 2.
Thành phần công việc của định mức AF.88410 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công hệ khung đỡ, giá đỡ treo đúc bê tông, hệ ván khuôn dầm đúc hẫng, tháo lắp thử, thí nghiệm, thử tải hệ treo đúc bê tông dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AF.88410 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.88410 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ