Định mức AF.88230 — Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế — Số lượng

Định mức AF.88230 quy định hao phí cho 1m2 gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế (Số lượng): 22,613 kg thép hình, 8,612 kg thép tấm, 1,583 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AF.88230 cần: 2.261,3 kg thép hình; 861,2 kg thép tấm; 158,3 kg que hàn; 1.427,4 cái bu lông.

Bảng hao phí định mức AF.88230

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Thép hìnhkg22,613
Thép tấmkg8,612
Que hànkg1,583
Bu lôngcái14,274
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công4,71
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,414
Cần cẩu 16 tca0,065
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.882

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.88230 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.88230Số lượngmã đang xem
AF.88240Số lượng +1.295,2%
AF.88250Số lượng +653,4%

Xem nguyên bảng AF.882 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AF.88230 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.88230

Mã định mức AF.88230 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.88230 quy định hao phí cho 1m2 gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế (Số lượng): 22,613 kg thép hình, 8,612 kg thép tấm, 1,583 kg que hàn.
Định mức AF.88230 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.88230 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AF.88230 cần: 2.261,3 kg thép hình; 861,2 kg thép tấm; 158,3 kg que hàn; 1.427,4 cái bu lông.
Mã AF.88230 khác gì các mã cùng bảng AF.882?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Số lượng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.88240 cao hơn 1295.2%, mã AF.88250 cao hơn 653.4%.
Thành phần công việc của định mức AF.88230 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AF.88230 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.88230 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.88230 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.882 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ