Định mức AF.87310 quy định hao phí cho 1m2 gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ (Số lượng): 0,638 kg thép tấm, 0,495 kg thép hình, 1,337 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AF.87310 cần: 63,8 kg thép tấm; 49,5 kg thép hình; 133,7 kg que hàn; 71 công nhân công nhóm 2.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 0,638 |
| Thép hình | kg | 0,495 |
| Que hàn | kg | 1,337 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,71 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,350 |
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,017 |
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,010 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Định mức chưa tính công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo)