Định mức AF.86421 — Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt — Silô

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 100m215 dòng hao phí

Định mức AF.86421 quy định hao phí cho 100m2 gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt (Silô): 70 kg thép tấm, 40 kg thép hình, 25,5 kg thép tròn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.86421 cần: 7.000 kg thép tấm; 4.000 kg thép hình; 2.550 kg thép tròn; 930 kg thép ống.

Thuộc nhóm công tác AF.86400 — Gia Công, Lắp Dựng, Tháo Dỡ Và Vận Hành Hệ Ván Khuôn Trượt Lồng Thang Máy, Silô, Ống Khói.

Bảng hao phí định mức AF.86421

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Thép tấmkg70,00
Thép hìnhkg40,00
Thép trònkg25,50
Thép ốngkg9,300
Bu lông M24x100cái3,500
Bu lông M16x150cái2,000
Que hànkg8,500
Gỗ nhóm 4m30,200
Vật liệu khác%10
Nhân công
Nhân công nhóm 2công42,00
Máy thi công
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)ca1,120
Máy hàn 23 kWca2,400
Cần trục tháp 50 tca0,700
Máy khoan 1,7 kWca1,000
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.864

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.86421 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.86421Silômã đang xem
AF.86411Lồng thang máy +7,5%
AF.86431Ống khói +51,6%

Xem nguyên bảng AF.864 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trượt, hệ mâm sàn chính, mâm sàn phụ, hệ lan can, hành lang bảo vệ an toàn, vận hành hệ ván khuôn trượt ở mọi độ cao theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AF.86421 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.86421

Mã định mức AF.86421 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.86421 quy định hao phí cho 100m2 gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt (Silô): 70 kg thép tấm, 40 kg thép hình, 25,5 kg thép tròn.
Định mức AF.86421 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.86421 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.86421 cần: 7.000 kg thép tấm; 4.000 kg thép hình; 2.550 kg thép tròn; 930 kg thép ống.
Mã AF.86421 khác gì các mã cùng bảng AF.864?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Silô"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.86411 cao hơn 7.5%, mã AF.86431 cao hơn 51.6%.
Thành phần công việc của định mức AF.86421 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trượt, hệ mâm sàn chính, mâm sàn phụ, hệ lan can, hành lang bảo vệ an toàn, vận hành hệ ván khuôn trượt ở mọi độ cao theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AF.86421 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.86421 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ