Định mức AF.81151 — Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan — Sàn mái

Định mức AF.81151 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Sàn mái): 0,794 m3 gỗ ván, 0,112 m3 gỗ đà nẹp, 0,668 m3 gỗ chống.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.81151 cần: 79,4 m3 gỗ ván; 11,2 m3 gỗ đà nẹp; 66,8 m3 gỗ chống; 805 kg đinh.

Bảng hao phí định mức AF.81151

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Gỗ vánm30,794
Gỗ đà nẹpm30,112
Gỗ chốngm30,668
Đinhkg8,050
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công26,95

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.811

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.81151 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.81151Sàn máimã đang xem
AF.81111Số lượng -49,5%
AF.81131Cột tròn, đa giác +104,6%
AF.81132Cột vuông, chữ nhật +18,4%
AF.81141Số lượng +2,0%
AF.81152Lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan +5,6%
AF.81161Thường +44,3%
AF.81162Xoáy ốc +109,5%

Xem nguyên bảng AF.811 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.81151 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.81151

Mã định mức AF.81151 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.81151 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Sàn mái): 0,794 m3 gỗ ván, 0,112 m3 gỗ đà nẹp, 0,668 m3 gỗ chống.
Định mức AF.81151 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.81151 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.81151 cần: 79,4 m3 gỗ ván; 11,2 m3 gỗ đà nẹp; 66,8 m3 gỗ chống; 805 kg đinh.
Mã AF.81151 khác gì các mã cùng bảng AF.811?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Sàn mái"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.81111 thấp hơn 49.5%, mã AF.81131 cao hơn 104.6%, mã AF.81132 cao hơn 18.4%.
Định mức AF.81151 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.81151 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.81151 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.811 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ