Định mức AF.69120 — Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độ — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1tấn6 dòng hao phí

Định mức AF.69120 quy định hao phí cho 1tấn gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độ (Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18): 1.020 kg thép tròn, 9,28 kg dây thép, 4,64 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.69120 cần: 102.000 kg thép tròn; 928 kg dây thép; 464 kg que hàn; 837 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AF.69100 — Gia Công, Lắp Dựng Cốt Thép Mặt Đường, Bản Mặt Cầu, Bản Quá Độ.

Bảng hao phí định mức AF.69120

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Thép trònkg1.020
Dây thépkg9,280
Que hànkg4,640
Nhân công
Nhân công nhóm 2công8,37
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,320
Máy hàn 23 kWca1,160

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.691

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.69120 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.69120Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18mã đang xem
AF.69110Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 +16,4%
AF.69130Đường kính cốt thép (mm) > 18 -22,9%

Xem nguyên bảng AF.691 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • AF.69120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.69120

Mã định mức AF.69120 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.69120 quy định hao phí cho 1tấn gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, bản quá độ (Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18): 1.020 kg thép tròn, 9,28 kg dây thép, 4,64 kg que hàn.
Định mức AF.69120 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.69120 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.69120 cần: 102.000 kg thép tròn; 928 kg dây thép; 464 kg que hàn; 837 công nhân công nhóm 2.
Mã AF.69120 khác gì các mã cùng bảng AF.691?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.69110 cao hơn 16.4%, mã AF.69130 thấp hơn 22.9%.
Thành phần công việc của định mức AF.69120 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Định mức AF.69120 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.69120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ