Định mức AF.66510 quy định hao phí cho 1 tấn cáp thép dự ứng lực silô, dầm, sàn nhà (kéo sau) (Silô): 1.025 kg cáp thép, 4,5 viên đá cắt, 30,42 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.66510 cần: 102.500 kg cáp thép; 450 viên đá cắt; 3.042 công nhân công nhóm 3; 12 ca cần trục tháp 25 t.
Thuộc nhóm công tác AF.66500 — Cáp Thép Dự Ứng Lực Silô, Dầm, Sàn Nhà (Kéo Sau).
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cáp thép | kg | 1025 |
| Đá cắt | viên | 4,50 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 30,42 |
| Máy thi công | ||
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 |
| Máy cắt cáp 10 kW | ca | 3,160 |
| Máy luồn cáp 15 kW | ca | 7,890 |
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 2,630 |
| Kích 250 t | ca | 7,890 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.66510 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.66510 | Silô | mã đang xem |
| AF.66520 | Dầm, sàn nhà | -64,1% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, luồn cáp. Rải, đặt cáp, kích, kéo căng cáp thép dự ứng lực theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Không phân biệt chiều cao).