Định mức AF.65430 — Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu — Đường kính cốt thép (mm) > 18

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1tấn7 dòng hao phí

Định mức AF.65430 quy định hao phí cho 1tấn cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu (Đường kính cốt thép (mm) > 18): 1.020 kg thép tròn, 7,85 kg dây thép, 6,93 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.65430 cần: 102.000 kg thép tròn; 785 kg dây thép; 693 kg que hàn; 1.076 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AF.65400 — Cốt Thép Dầm Cầu Đổ Tại Chỗ, Trên Cạn Bằng Cần Cẩu.

Bảng hao phí định mức AF.65430

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Thép trònkg1.020
Dây thépkg7,850
Que hànkg6,930
Nhân công
Nhân công nhóm 2công10,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,730
Máy cắt uốn 5 kWca0,160
Cần cẩu 16 tca0,096

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.654

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.65430 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.65430Đường kính cốt thép (mm) > 18mã đang xem
AF.65410Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 +54,4%
AF.65420Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 +17,4%

Xem nguyên bảng AF.654 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.65430 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.65430

Mã định mức AF.65430 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.65430 quy định hao phí cho 1tấn cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu (Đường kính cốt thép (mm) > 18): 1.020 kg thép tròn, 7,85 kg dây thép, 6,93 kg que hàn.
Định mức AF.65430 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.65430 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.65430 cần: 102.000 kg thép tròn; 785 kg dây thép; 693 kg que hàn; 1.076 công nhân công nhóm 2.
Mã AF.65430 khác gì các mã cùng bảng AF.654?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép (mm) > 18"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.65410 cao hơn 54.4%, mã AF.65420 cao hơn 17.4%.
Định mức AF.65430 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.65430 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ