Định mức AF.61341 quy định hao phí cho 1 tấn cốt théptường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh (Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10): 1.005 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 12,95 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.61341 cần: 100.500 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 1.295 công nhân công nhóm 2; 40 ca máy cắt uốn 5kw.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tròn | kg | 1.005 |
| Dây thép | kg | 16,07 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,95 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt uốn 5kW | ca | 0,400 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.61341 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.61341 | Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 | mã đang xem |
| AF.61311 | Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 0,0% |
| AF.61312 | Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | +3,7% |
| AF.61313 | Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | +13,9% |
| AF.61314 | Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | +19,0% |
| AF.61321 | Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 6 | -12,2% |
| AF.61322 | Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 28 | -5,0% |
| AF.61323 | Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | +3,7% |
| AF.61324 | Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | +7,7% |
| AF.61331 | Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6 | -29,3% |
| AF.61332 | Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28 | -21,9% |
| AF.61333 | Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | -15,1% |
| AF.61334 | Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | -11,6% |
| AF.61342 | Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | -12,2% |
| AF.61343 | Đường kính cốt thép (mm) >18 | -29,3% |