Định mức AF.51180 quy định hao phí cho 100m3 sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn (Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 160): 4,2 công nhân công nhóm 2, 0,269 ca trạm trộn, 0,269 ca máy xúc lật 1,25m3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AF.51180 cần: 420 công nhân công nhóm 2; 26,9 ca trạm trộn; 26,9 ca máy xúc lật 1,25m3; 13,5 ca máy ủi 110 cv.
Thuộc nhóm công tác AF.51100 — Sản Xuất Vữa Bê Tông Bằng Trạm Trộn Tại Hiện Trường.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,20 |
| Máy thi công | ||
| Trạm trộn | ca | 0,269 |
| Máy xúc lật 1,25m3 | ca | 0,269 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,135 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.51180 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.51180 | Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 160 | mã đang xem |
| AF.51110 | Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 16 | +158,4% |
| AF.51120 | Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 25 | +104,1% |
| AF.51130 | Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 30 | +90,6% |
| AF.51140 | Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 50 | +40,6% |
| AF.51150 | Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 60 | +34,4% |
| AF.51160 | Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 90 | +19,3% |
| AF.51170 | Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 120 | +9,1% |
| AF.51121 | Móng tròn, đa giác | +650,3% |
| AF.51122 | Móng vuông, chữ nhật | +509,5% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.