Định mức AF.51140 — Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn — Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 50

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 100m35 dòng hao phí

Định mức AF.51140 quy định hao phí cho 100m3 sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn (Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 50): 5,25 công nhân công nhóm 2, 0,641 ca trạm trộn, 0,641 ca máy xúc lật 1,25m3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AF.51140 cần: 525 công nhân công nhóm 2; 64,1 ca trạm trộn; 64,1 ca máy xúc lật 1,25m3; 32,1 ca máy ủi 110 cv.

Thuộc nhóm công tác AF.51100 — Sản Xuất Vữa Bê Tông Bằng Trạm Trộn Tại Hiện Trường.

Bảng hao phí định mức AF.51140

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3
Nhân công
Nhân công nhóm 2công5,25
Máy thi công
Trạm trộnca0,641
Máy xúc lật 1,25m3ca0,641
Máy ủi 110 cvca0,321
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.511

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.51140 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.51140Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 50mã đang xem
AF.51110Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 16 +83,7%
AF.51120Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 25 +45,1%
AF.51130Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 30 +35,6%
AF.51150Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 60 -4,5%
AF.51160Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 90 -15,2%
AF.51170Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 120 -22,4%
AF.51180Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 160 -28,9%
AF.51121Móng tròn, đa giác +433,5%
AF.51122Móng vuông, chữ nhật +333,4%

Xem nguyên bảng AF.511 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AF.51140 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.51140

Mã định mức AF.51140 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.51140 quy định hao phí cho 100m3 sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn (Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 50): 5,25 công nhân công nhóm 2, 0,641 ca trạm trộn, 0,641 ca máy xúc lật 1,25m3.
Định mức AF.51140 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.51140 được lập cho 100m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AF.51140 cần: 525 công nhân công nhóm 2; 64,1 ca trạm trộn; 64,1 ca máy xúc lật 1,25m3; 32,1 ca máy ủi 110 cv.
Mã AF.51140 khác gì các mã cùng bảng AF.511?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Trạm trộn công suất (m3 h) ≤ 50"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.51110 cao hơn 83.7%, mã AF.51120 cao hơn 45.1%, mã AF.51130 cao hơn 35.6%.
Thành phần công việc của định mức AF.51140 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AF.51140 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.51140 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ