Định mức AF.37220 quy định hao phí cho m3 bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc (Dưới nước): 1,1 m3 đá hộc, 0,334 m3 vữa xi măng, 2,12 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần m3 theo mã AF.37220 cần: 110 m3 đá hộc; 33,4 m3 vữa xi măng; 212 công nhân công nhóm 2; 5,5 ca máy bơm vữa 9 m3/h.
Thuộc nhóm công tác AF.37200 — Bịt Đáy Trong Khung Vây Bằng Vữa Xi Măng Độn Đá Hộc.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá hộc | m3 | 1,100 |
| Vữa xi măng | m3 | 0,334 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,12 |
| Máy thi công | ||
| Máy bơm vữa 9 m3/h | ca | 0,055 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,055 |
| Sà lan 400 t | ca | 0,055 |
| Cano 23 cv | ca | 0,055 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.37220 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.37220 | Dưới nước | mã đang xem |
| AF.37210 | Trên cạn | -17,5% |
Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống đổ vữa xi măng. Xếp đá hộc, trộn vữa xi măng, bơm vữa xi măng, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.