Định mức AF.24310 quy định hao phí cho 1m3 bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh bằng cần cẩu (Chiều dày (cm) ≤ 45): 1,025 m3 vữa bê tông, 1,66 công nhân công nhóm 2, 0,027 ca cần cẩu 16t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.24310 cần: 102,5 m3 vữa bê tông; 166 công nhân công nhóm 2; 2,7 ca cần cẩu 16t; 18 ca máy đầm dùi 1,5kw.
Thuộc nhóm công tác AF.24300 — Bê Tông Tường Chắn, Tường Cống Hộp, Tường Hầm Chui Dân Sinh Bằng Cần Cẩu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,66 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 16t | ca | 0,027 |
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,180 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.24310 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.24310 | Chiều dày (cm) ≤ 45 | mã đang xem |
| AF.24320 | Chiều dày (cm) > 45 | -9,6% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.