Định mức AD.42111 quy định hao phí cho 100m đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp (Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500): 200 m ray, 176 cái tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, 76,45 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AD.42111 cần: 20.000 m ray; 17.600 cái tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp; 7.645 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác AD.42100 — Đặt Đường Sắt Chính Tuyến, Trong Ga, Chuyên Dùng Khổ 1,435M; Ray P43; Tà Vẹt Gỗ, Tà Vẹt Sợi Tổng Hợp.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ray | m | 200 |
| Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp | cái | 176,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 76,45 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.42111 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AD.42111 | Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500 | mã đang xem |
| AD.42112 | Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500 | -5,6% |
| AD.42121 | Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 | -11,9% |
| AD.42122 | Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500 | -16,9% |