Định mức AD.28260 quy định hao phí cho 100m3 đá thành phẩm xay nghiền đá bằng trạm nghiền công suất 250T/h (Loại đá thành phẩm CPĐD loại 1): 0,3 công nhân công nhóm 2, 0,137 ca trạm nghiền công suất 250t/h, 0,048 ca máy xúc lật 3,2m3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá thành phẩm theo mã AD.28260 cần: 30 công nhân công nhóm 2; 13,7 ca trạm nghiền công suất 250t/h; 4,8 ca máy xúc lật 3,2m3.
Thuộc nhóm công tác AD.28200 — Xay Nghiền Đá Bằng Trạm Nghiền Công Suất 250T/H.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 đá thành phẩm |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,30 |
| Máy thi công | ||
| Trạm nghiền công suất 250T/h | ca | 0,137 |
| Máy xúc lật 3,2m3 | ca | 0,048 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.28260 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AD.28260 | Loại đá thành phẩm CPĐD loại 1 | mã đang xem |
| AD.28210 | Loại đá thành phẩm Đá 0,5x1 | +6,4% |
| AD.28220 | Loại đá thành phẩm Đá 1x2 | +3,7% |
| AD.28230 | Loại đá thành phẩm Đá 2x4 | +2,7% |
| AD.28240 | Loại đá thành phẩm Đá 4x6 | -3,1% |
| AD.28250 | Loại đá thành phẩm Đá Dmax ≤ 90mm | -3,7% |
| AD.28270 | Loại đá thành phẩm CPĐD loại 2 | -0,8% |