Định mức AD.28230 — Xay nghiền đá bằng trạm nghiền công suất 250T/h — Loại đá thành phẩm Đá 2x4

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100m3 đá thành phẩm3 dòng hao phí

Định mức AD.28230 quy định hao phí cho 100m3 đá thành phẩm xay nghiền đá bằng trạm nghiền công suất 250T/h (Loại đá thành phẩm Đá 2x4): 0,31 công nhân công nhóm 2, 0,139 ca trạm nghiền công suất 250t/h, 0,049 ca máy xúc lật 3,2m3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá thành phẩm theo mã AD.28230 cần: 31 công nhân công nhóm 2; 13,9 ca trạm nghiền công suất 250t/h; 4,9 ca máy xúc lật 3,2m3.

Thuộc nhóm công tác AD.28200 — Xay Nghiền Đá Bằng Trạm Nghiền Công Suất 250T/H.

Bảng hao phí định mức AD.28230

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 đá thành phẩm
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,31
Máy thi công
Trạm nghiền công suất 250T/hca0,139
Máy xúc lật 3,2m3ca0,049

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 đá thành phẩm
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AD.282

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.28230 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AD.28230Loại đá thành phẩm Đá 2x4mã đang xem
AD.28210Loại đá thành phẩm Đá 0,5x1 +3,6%
AD.28220Loại đá thành phẩm Đá 1x2 +1,0%
AD.28240Loại đá thành phẩm Đá 4x6 -5,6%
AD.28250Loại đá thành phẩm Đá Dmax ≤ 90mm -6,2%
AD.28260Loại đá thành phẩm CPĐD loại 1 -2,6%
AD.28270Loại đá thành phẩm CPĐD loại 2 -3,4%

Xem nguyên bảng AD.282 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AD.28230 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AD.28230

Mã định mức AD.28230 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.28230 quy định hao phí cho 100m3 đá thành phẩm xay nghiền đá bằng trạm nghiền công suất 250T/h (Loại đá thành phẩm Đá 2x4): 0,31 công nhân công nhóm 2, 0,139 ca trạm nghiền công suất 250t/h, 0,049 ca máy xúc lật 3,2m3.
Định mức AD.28230 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AD.28230 được lập cho 100m3 đá thành phẩm. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá thành phẩm theo mã AD.28230 cần: 31 công nhân công nhóm 2; 13,9 ca trạm nghiền công suất 250t/h; 4,9 ca máy xúc lật 3,2m3.
Mã AD.28230 khác gì các mã cùng bảng AD.282?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Loại đá thành phẩm Đá 2x4"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AD.28210 cao hơn 3.6%, mã AD.28220 cao hơn 1%, mã AD.28240 thấp hơn 5.6%.
Định mức AD.28230 được quy định ở văn bản nào?
Mã AD.28230 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ