Định mức AD.25510 quy định hao phí cho 100m2 thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô (Số lượng): 1.813 kg xi măng pc40, 56 lít phụ gia kháng trương nở, 1,81 m3 nước.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.25510 cần: 181.300 kg xi măng pc40; 5.600 lít phụ gia kháng trương nở; 181 m3 nước; 102 công nhân công nhóm 2.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng PC40 | kg | 1.813 |
| Phụ gia kháng trương nở | lít | 56,00 |
| Nước | m3 | 1,810 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,02 |
| Máy thi công | ||
| Máy cào bóc tái sinh PM550s, công suất > 450HP | ca | 0,096 |
| Máy rải xi măng SW16TC (16m3) | ca | 0,096 |
| Ô tô tưới nước 10 m3 | ca | 0,096 |
| Máy lu bánh hơi tự hành 16 t | ca | 0,105 |
| Máy lu rung 12 t | ca | 0,114 |
| Máy lu rung chân cừu 12 t | ca | 0,106 |
| Máy san 110 cv | ca | 0,051 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.25510 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AD.25510 | Số lượng | mã đang xem |
| AD.25520 | Số lượng | 0,0% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí và cao độ cào bóc tái sinh theo thiết kế. Rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, gia cố tái sinh bằng máy cào bóc tái sinh, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật.