Định mức AD.24222 — Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít — Lượng nhũ tương (kg m2) 0,8

Định mức AD.24222 quy định hao phí cho 100m2 tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít (Lượng nhũ tương (kg m2) 0,8): 82 kg nhũ tương gốc axít, 0,23 công nhân công nhóm 2, 0,068 ca máy phun nhựa đường 190cv.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.24222 cần: 8.200 kg nhũ tương gốc axít; 23 công nhân công nhóm 2; 6,8 ca máy phun nhựa đường 190cv; 3,4 ca máy nén khí 600m3/h.

Bảng hao phí định mức AD.24222

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Nhũ tương gốc Axítkg82,00
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,23
Máy thi công
Máy phun nhựa đường 190cvca0,068
Máy nén khí 600m3/hca0,034
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AD.242

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.24222 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AD.24222Lượng nhũ tương (kg m2) 0,8mã đang xem
AD.24211Lượng nhựa (kg m2) 0,5 +40,4%
AD.24212Lượng nhựa (kg m2) 0,8 +40,4%
AD.24213Lượng nhựa (kg m2) 1 +40,4%
AD.24214Lượng nhựa (kg m2) 1,5 +40,4%
AD.24221Lượng nhũ tương (kg m2) 0,5 0,0%
AD.24223Lượng nhũ tương (kg m2) 1,0 0,0%
AD.24224Lượng nhũ tương (kg m2) 1,5 0,0%

Xem nguyên bảng AD.242 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AD.24222 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AD.24222

Mã định mức AD.24222 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.24222 quy định hao phí cho 100m2 tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít (Lượng nhũ tương (kg m2) 0,8): 82 kg nhũ tương gốc axít, 0,23 công nhân công nhóm 2, 0,068 ca máy phun nhựa đường 190cv.
Định mức AD.24222 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AD.24222 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.24222 cần: 8.200 kg nhũ tương gốc axít; 23 công nhân công nhóm 2; 6,8 ca máy phun nhựa đường 190cv; 3,4 ca máy nén khí 600m3/h.
Mã AD.24222 khác gì các mã cùng bảng AD.242?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Lượng nhũ tương (kg m2) 0,8"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AD.24211 cao hơn 40.4%, mã AD.24212 cao hơn 40.4%, mã AD.24213 cao hơn 40.4%.
Định mức AD.24222 được quy định ở văn bản nào?
Mã AD.24222 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AD.24222 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AD.242 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AD

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ