Định mức AD.24212 quy định hao phí cho 100m2 tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu (Lượng nhựa (kg m2) 0,8): 62,916 kg nhựa bitum, 25,68 kg dầu hoả, 0,27 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.24212 cần: 6.291,6 kg nhựa bitum; 2.568 kg dầu hoả; 27 công nhân công nhóm 2; 4,9 ca thiết bị nấu nhựa.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Nhựa bitum | kg | 62,916 |
| Dầu hoả | kg | 25,680 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,27 |
| Máy thi công | ||
| Thiết bị nấu nhựa | ca | 0,049 |
| Máy phun nhựa đường 190cv | ca | 0,098 |
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,049 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.24212 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AD.24212 | Lượng nhựa (kg m2) 0,8 | mã đang xem |
| AD.24211 | Lượng nhựa (kg m2) 0,5 | 0,0% |
| AD.24213 | Lượng nhựa (kg m2) 1 | 0,0% |
| AD.24214 | Lượng nhựa (kg m2) 1,5 | 0,0% |
| AD.24221 | Lượng nhũ tương (kg m2) 0,5 | -28,8% |
| AD.24222 | Lượng nhũ tương (kg m2) 0,8 | -28,8% |
| AD.24223 | Lượng nhũ tương (kg m2) 1,0 | -28,8% |
| AD.24224 | Lượng nhũ tương (kg m2) 1,5 | -28,8% |