Định mức AD.23218 — Rải thảm mặt đường hỗn hợp nhựa bán rỗng (Loại HHBR25) — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12

Định mức AD.23218 quy định hao phí cho 100m2 rải thảm mặt đường hỗn hợp nhựa bán rỗng (Loại HHBR25) (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12): 29,176 tấn hỗn hợp nhựa bán rỗng, 2,92 công nhân công nhóm 2, 0,082 ca máy rải 130-140cv.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.23218 cần: 2.917,6 tấn hỗn hợp nhựa bán rỗng; 292 công nhân công nhóm 2; 8,2 ca máy rải 130-140cv; 12 ca máy lu bánh thép 10t.

Thuộc nhóm công tác AD.23210 — Rải Thảm Mặt Đường Hỗn Hợp Nhựa Bán Rỗng (Loại Hhbr25).

Bảng hao phí định mức AD.23218

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Hỗn hợp nhựa bán rỗngtấn29,176
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,92
Máy thi công
Máy rải 130-140cvca0,082
Máy lu bánh thép 10tca0,120
Máy lu bánh hơi 25tca0,062
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AD.2321

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.23218 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AD.23218Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12mã đang xem
AD.23217Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10 -13,9%

Xem nguyên bảng AD.2321 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AD.23218 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AD.23218

Mã định mức AD.23218 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.23218 quy định hao phí cho 100m2 rải thảm mặt đường hỗn hợp nhựa bán rỗng (Loại HHBR25) (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12): 29,176 tấn hỗn hợp nhựa bán rỗng, 2,92 công nhân công nhóm 2, 0,082 ca máy rải 130-140cv.
Định mức AD.23218 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AD.23218 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.23218 cần: 2.917,6 tấn hỗn hợp nhựa bán rỗng; 292 công nhân công nhóm 2; 8,2 ca máy rải 130-140cv; 12 ca máy lu bánh thép 10t.
Mã AD.23218 khác gì các mã cùng bảng AD.2321?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AD.23217 thấp hơn 13.9%.
Định mức AD.23218 được quy định ở văn bản nào?
Mã AD.23218 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AD.23218 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AD.2321 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AD — Rải Thảm Mặt Đường Hỗn Hợp Nhựa Bán Rỗng (Loại Hhbr25)

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ