Định mức AD.21313 — Thi công mặt đường đ á dăm nhựa nhũ tương gốc axít — Chiều dày mặt đường (cm) 10

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100m27 dòng hao phí

Định mức AD.21313 quy định hao phí cho 100m2 thi công mặt đường đ á dăm nhựa nhũ tương gốc axít (Chiều dày mặt đường (cm) 10): 13,19 m3 đá 4x6, 0,36 m3 đá 2x4, 2,37 m3 đá 1x2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.21313 cần: 1.319 m3 đá 4x6; 36 m3 đá 2x4; 237 m3 đá 1x2; 220 m3 đá 0,5x1.

Thuộc nhóm công tác AD.21300 — Thi Công Mặt Đường Đá Dăm Nhựa Nhũ Tương Gốc A Xít.

Bảng hao phí định mức AD.21313

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Đá 4x6m313,190
Đá 2x4m30,360
Đá 1x2m32,370
Đá 0,5x1m32,200
Nhũ tương gốc axít 60%kg512,50
Nhân công
Nhân công nhóm 2công13,52
Máy thi công
Máy lu bánh thép 8,5 tca1,620

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AD.213

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.21313 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AD.21313Chiều dày mặt đường (cm) 10mã đang xem
AD.21311Chiều dày mặt đường (cm) 3 -35,2%
AD.21312Chiều dày mặt đường (cm) 8 -20,3%
AD.21314Chiều dày mặt đường (cm) 12 +7,8%

Xem nguyên bảng AD.213 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối đá dăm, tưới nhũ tương gốc axít, san, đầm chặt bằng lu bánh thép. Hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AD.21313 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AD.21313

Mã định mức AD.21313 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.21313 quy định hao phí cho 100m2 thi công mặt đường đ á dăm nhựa nhũ tương gốc axít (Chiều dày mặt đường (cm) 10): 13,19 m3 đá 4x6, 0,36 m3 đá 2x4, 2,37 m3 đá 1x2.
Định mức AD.21313 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AD.21313 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.21313 cần: 1.319 m3 đá 4x6; 36 m3 đá 2x4; 237 m3 đá 1x2; 220 m3 đá 0,5x1.
Mã AD.21313 khác gì các mã cùng bảng AD.213?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày mặt đường (cm) 10"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AD.21311 thấp hơn 35.2%, mã AD.21312 thấp hơn 20.3%, mã AD.21314 cao hơn 7.8%.
Thành phần công việc của định mức AD.21313 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối đá dăm, tưới nhũ tương gốc axít, san, đầm chặt bằng lu bánh thép. Hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AD.21313 được quy định ở văn bản nào?
Mã AD.21313 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ