Định mức AC.43110 quy định hao phí cho 10m thi công cọc xi măng đất hàm lượng xi măng 180kg/m3, đường kính D1800mm bằng công nghệ RAS (Số lượng): 4.807 kg xi măng, 4,807 m3 nước, 1,164 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã AC.43110 cần: 480.700 kg xi măng; 480,7 m3 nước; 116,4 công nhân công nhóm 2; 16,4 ca máy khoan cọc xi măng đất 120 tấn, đầu khoan ras 180kw.
Thuộc nhóm công tác AC.43100 — Thi Công Cọc Xi Măng Đất Hàm Lượng Xi Măng 180Kg/M3, Đường Kính D1800Mm Bằng Công Nghệ Ras.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /10m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng | kg | 4.807 |
| Nước | m3 | 4,807 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,164 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan cọc xi măng đất 120 tấn, đầu khoan RAS 180kW | ca | 0,164 |
| Máy bơm vữa 15-24m3/h | ca | 0,224 |
| Trạm trộn vữa xi măng 24m3/h | ca | 0,336 |
| Hệ thống kiểm soát khoan RAS | ca | 0,164 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị lỗ khoan, di chuyển máy vào vị trí. Trộn dung dịch vữa xi măng. Khoan kết hợp phun vữa xi măng từ cao độ đỉnh cọc đến cao độ đáy cọc, quá trình khoan phun xi măng được kiểm soát bằng hệ thống RAS (Reliable Accord Soil). Quay rút mũi khoan không phun vữa theo chiều ngược lại 1m so với cao độ đáy cọc, tiếp tục khoan xuống không bơm vữa đến cao độ đáy cọc. Quay rút mũi khoan lên đến cao độ đỉnh cọc để tạo cọc xi măng bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Quay rút mũi khoan từ cao độ đỉnh cọc lên mặt đất. Vệ sinh mũi khoan, thu dọn mặt bằng sau khi thi công.