Định mức AC.41223 — Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi m ăng đất 1 cần — Hàm lượng xi măng (kg m3) 260

Định mức AC.41223 quy định hao phí cho 1m thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi m ăng đất 1 cần (Hàm lượng xi măng (kg m3) 260): 137,16 kg xi măng, 0,09 công nhân công nhóm 2, 0,014 ca máy khoan cọc xi măng đất (2 cần).

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.41223 cần: 13.716 kg xi măng; 9 công nhân công nhóm 2; 1,4 ca máy khoan cọc xi măng đất (2 cần); 1,4 ca máy trộn vữa xi măng 1200 lít.

Thuộc nhóm công tác AC.41220 — Thi Công Cọc Xi Măng Đất Đường Kính 800Mm Bằng Phương Pháp Phun Ướt Sử Dụng Máy Khoan Cọc Xi Măng Đất 2 Cần.

Bảng hao phí định mức AC.41223

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Xi măngkg137,16
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,09
Máy thi công
Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần)ca0,014
Máy trộn vữa xi măng 1200 lítca0,014
Máy trộn vữa xi măng 1600 lítca0,014
Máy bơm vữa xi măng 32-50 m3/hca0,014
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AC.4122

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.41223 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AC.41223Hàm lượng xi măng (kg m3) 260mã đang xem
AC.41221Hàm lượng xi măng (kg m3) 220 0,0%
AC.41222Hàm lượng xi măng (kg m3) 240 0,0%
AC.41224Hàm lượng xi măng (kg m3) 280 0,0%

Xem nguyên bảng AC.4122 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AC.41223 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AC.41223

Mã định mức AC.41223 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AC.41223 quy định hao phí cho 1m thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi m ăng đất 1 cần (Hàm lượng xi măng (kg m3) 260): 137,16 kg xi măng, 0,09 công nhân công nhóm 2, 0,014 ca máy khoan cọc xi măng đất (2 cần).
Định mức AC.41223 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AC.41223 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.41223 cần: 13.716 kg xi măng; 9 công nhân công nhóm 2; 1,4 ca máy khoan cọc xi măng đất (2 cần); 1,4 ca máy trộn vữa xi măng 1200 lít.
Mã AC.41223 khác gì các mã cùng bảng AC.4122?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Hàm lượng xi măng (kg m3) 260"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AC.41221 cao hơn 0%, mã AC.41222 cao hơn 0%, mã AC.41224 cao hơn 0%.
Thành phần công việc của định mức AC.41223 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AC.41223 được quy định ở văn bản nào?
Mã AC.41223 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AC.41223 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AC.4122 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AC — Thi Công Cọc Xi Măng Đất Đường Kính 800Mm Bằng Phương Pháp Phun Ướt Sử Dụng Máy Khoan Cọc Xi Măng Đất 2 Cần

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ