Định mức AC.32311 — Khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm — Đường kính lỗ khoan (mm) 800

Định mức AC.32311 quy định hao phí cho 1m khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm (Đường kính lỗ khoan (mm) 800): 0,525 cái răng khoan đá, 2,4 công nhân công nhóm 2, 0,2 ca máy khoan > 200knm÷300knm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.32311 cần: 52,5 cái răng khoan đá; 240 công nhân công nhóm 2; 20 ca máy khoan > 200knm÷300knm; 20 ca cần cẩu 25 t.

Thuộc nhóm công tác AC.32300 — Khoan Vào Đá Trên Cạn.

Bảng hao phí định mức AC.32311

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Răng khoan đácái0,525
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,40
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,200
Cần cẩu 25 tca0,200
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AC.3231

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.32311 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AC.32311Đường kính lỗ khoan (mm) 800mã đang xem
AC.32312Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 +7,2%
AC.32313Đường kính lỗ khoan (mm) 1200 +17,6%
AC.32314Đường kính lỗ khoan (mm) 1500 +32,8%
AC.32315Đường kính lỗ khoan (mm) 2000 +60,4%

Xem nguyên bảng AC.3231 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AC.32311 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AC.32311

Mã định mức AC.32311 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AC.32311 quy định hao phí cho 1m khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm (Đường kính lỗ khoan (mm) 800): 0,525 cái răng khoan đá, 2,4 công nhân công nhóm 2, 0,2 ca máy khoan > 200knm÷300knm.
Định mức AC.32311 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AC.32311 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.32311 cần: 52,5 cái răng khoan đá; 240 công nhân công nhóm 2; 20 ca máy khoan > 200knm÷300knm; 20 ca cần cẩu 25 t.
Mã AC.32311 khác gì các mã cùng bảng AC.3231?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính lỗ khoan (mm) 800"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AC.32312 cao hơn 7.2%, mã AC.32313 cao hơn 17.6%, mã AC.32314 cao hơn 32.8%.
Định mức AC.32311 được quy định ở văn bản nào?
Mã AC.32311 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AC.32311 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AC.3231 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AC — Khoan Vào Đá Trên Cạn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ