Định mức AC.32240 — Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm — Đường kính lỗ khoan (mm) 1500

Phụ lục IILoại ACĐơn vị tính: 1m9 dòng hao phí

Định mức AC.32240 quy định hao phí cho 1m khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm (Đường kính lỗ khoan (mm) 1500): 0,626 cái răng khoan đất, 1,4 công nhân công nhóm 2, 0,1 ca máy khoan 150knm÷200knm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.32240 cần: 62,6 cái răng khoan đất; 140 công nhân công nhóm 2; 10 ca máy khoan 150knm÷200knm; 10 ca cần cẩu 25 t.

Thuộc nhóm công tác AC.32200 — Khoan Vào Đất Dưới Nước.

Bảng hao phí định mức AC.32240

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Răng khoan đấtcái0,626
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,40
Máy thi công
Máy khoan 150KNm÷200KNmca0,100
Cần cẩu 25 tca0,100
Sà lan 400 tca0,100
Sà lan 200 tca0,100
Tàu kéo 150 cvca0,067
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AC.322

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.32240 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AC.32240Đường kính lỗ khoan (mm) 1500mã đang xem
AC.32210Đường kính lỗ khoan (mm) 800 -21,4%
AC.32220Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 -17,0%
AC.32230Đường kính lỗ khoan (mm) 1200 -10,4%
AC.32250Đường kính lỗ khoan (mm) 2000 +18,9%

Xem nguyên bảng AC.322 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AC.32240 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AC.32240

Mã định mức AC.32240 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AC.32240 quy định hao phí cho 1m khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm (Đường kính lỗ khoan (mm) 1500): 0,626 cái răng khoan đất, 1,4 công nhân công nhóm 2, 0,1 ca máy khoan 150knm÷200knm.
Định mức AC.32240 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AC.32240 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.32240 cần: 62,6 cái răng khoan đất; 140 công nhân công nhóm 2; 10 ca máy khoan 150knm÷200knm; 10 ca cần cẩu 25 t.
Mã AC.32240 khác gì các mã cùng bảng AC.322?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính lỗ khoan (mm) 1500"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AC.32210 thấp hơn 21.4%, mã AC.32220 thấp hơn 17%, mã AC.32230 thấp hơn 10.4%.
Định mức AC.32240 được quy định ở văn bản nào?
Mã AC.32240 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ