Định mức AC.31413 — Khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm — Đường kính lỗ khoan (mm) 1200

Định mức AC.31413 quy định hao phí cho 1m khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm (Đường kính lỗ khoan (mm) 1200): 0,769 cái răng khoan đá, 3,63 công nhân công nhóm 2, 0,317 ca máy khoan > 200knm÷300knm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.31413 cần: 76,9 cái răng khoan đá; 363 công nhân công nhóm 2; 31,7 ca máy khoan > 200knm÷300knm; 31,7 ca cần cẩu 50 t.

Thuộc nhóm công tác AC.31400 — Khoan Đá Dưới Nước.

Bảng hao phí định mức AC.31413

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Răng khoan đácái0,769
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công3,63
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,317
Cần cẩu 50 tca0,317
Sà lan 400 tca0,317
Sà lan 200 tca0,317
Tàu kéo 150 cvca0,197
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AC.3141

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.31413 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AC.31413Đường kính lỗ khoan (mm) 1200mã đang xem
AC.31411Đường kính lỗ khoan (mm) 800 -15,4%
AC.31412Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 -9,2%
AC.31414Đường kính lỗ khoan (mm) 1500 +13,5%
AC.31415Đường kính lỗ khoan (mm) 2000 +37,7%

Xem nguyên bảng AC.3141 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AC.31413 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AC.31413

Mã định mức AC.31413 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AC.31413 quy định hao phí cho 1m khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm (Đường kính lỗ khoan (mm) 1200): 0,769 cái răng khoan đá, 3,63 công nhân công nhóm 2, 0,317 ca máy khoan > 200knm÷300knm.
Định mức AC.31413 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AC.31413 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.31413 cần: 76,9 cái răng khoan đá; 363 công nhân công nhóm 2; 31,7 ca máy khoan > 200knm÷300knm; 31,7 ca cần cẩu 50 t.
Mã AC.31413 khác gì các mã cùng bảng AC.3141?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính lỗ khoan (mm) 1200"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AC.31411 thấp hơn 15.4%, mã AC.31412 thấp hơn 9.2%, mã AC.31414 cao hơn 13.5%.
Định mức AC.31413 được quy định ở văn bản nào?
Mã AC.31413 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AC.31413 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AC.3141 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AC — Khoan Đá Dưới Nước

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ