Định mức AC.26421 — Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 t — Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 35x35

Định mức AC.26421 quy định hao phí cho 100m ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 t (Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 35x35): 101 m cọc bê tông, 4,78 công nhân công nhóm 2, 0,987 ca máy ép cọc robot thủy lực tự hành 860 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AC.26421 cần: 10.100 m cọc bê tông; 478 công nhân công nhóm 2; 98,7 ca máy ép cọc robot thủy lực tự hành 860 t; 24,6 ca cần cẩu 50t.

Thuộc nhóm công tác AC.26400 — Ép Cọc Bê Tông Cốt Thép Dự Ứng Lực Bằng Máy Ép Robot Thủy Lực Tự Hành 860T.

Bảng hao phí định mức AC.26421

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Cọc bê tôngm101
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công4,78
Máy thi công
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 tca0,987
Cần cẩu 50tca0,246
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AC.264

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.26421 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AC.26421Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 35x35mã đang xem
AC.26411Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 35x35 -2,9%
AC.26412Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 40x40 +3,0%
AC.26422Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 40x40 +6,1%

Xem nguyên bảng AC.264 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AC.26421 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AC.26421

Mã định mức AC.26421 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AC.26421 quy định hao phí cho 100m ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 t (Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 35x35): 101 m cọc bê tông, 4,78 công nhân công nhóm 2, 0,987 ca máy ép cọc robot thủy lực tự hành 860 t.
Định mức AC.26421 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AC.26421 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AC.26421 cần: 10.100 m cọc bê tông; 478 công nhân công nhóm 2; 98,7 ca máy ép cọc robot thủy lực tự hành 860 t; 24,6 ca cần cẩu 50t.
Mã AC.26421 khác gì các mã cùng bảng AC.264?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 35x35"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AC.26411 thấp hơn 2.9%, mã AC.26412 cao hơn 3%, mã AC.26422 cao hơn 6.1%.
Thành phần công việc của định mức AC.26421 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AC.26421 được quy định ở văn bản nào?
Mã AC.26421 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AC.26421 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AC.264 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AC — Ép Cọc Bê Tông Cốt Thép Dự Ứng Lực Bằng Máy Ép Robot Thủy Lực Tự Hành 860T

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ