Định mức AC.26212 — Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200 t, chiều dài đoạn cọc > 4m — Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 35x35

Định mức AC.26212 quy định hao phí cho 100m ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200 t, chiều dài đoạn cọc > 4m (Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 35x35): 101 m cọc bê tông, 15,93 công nhân công nhóm 2, 3,185 ca máy ép cọc 200 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AC.26212 cần: 10.100 m cọc bê tông; 1.593 công nhân công nhóm 2; 318,5 ca máy ép cọc 200 t; 318,5 ca cần cẩu 10 t.

Thuộc nhóm công tác AC.26000 — Ép Trước Cọc Bê Tông Cốt Thép Bằng Máy Ép Cọc 200T.

Bảng hao phí định mức AC.26212

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Cọc bê tôngm101
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công15,93
Máy thi công
Máy ép cọc 200 tca3,185
Cần cẩu 10 tca3,185
Máy khác%3

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AC.262

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.26212 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AC.26212Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 35x35mã đang xem
AC.26211Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 30x30 -26,5%
AC.26213Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 40x40 +29,8%
AC.26221Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 30x30 -9,9%
AC.26222Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 35x35 +22,6%
AC.26223Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 40x40 +59,3%

Xem nguyên bảng AC.262 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AC.26212 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AC.26212

Mã định mức AC.26212 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AC.26212 quy định hao phí cho 100m ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200 t, chiều dài đoạn cọc > 4m (Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 35x35): 101 m cọc bê tông, 15,93 công nhân công nhóm 2, 3,185 ca máy ép cọc 200 t.
Định mức AC.26212 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AC.26212 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AC.26212 cần: 10.100 m cọc bê tông; 1.593 công nhân công nhóm 2; 318,5 ca máy ép cọc 200 t; 318,5 ca cần cẩu 10 t.
Mã AC.26212 khác gì các mã cùng bảng AC.262?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 35x35"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AC.26211 thấp hơn 26.5%, mã AC.26213 cao hơn 29.8%, mã AC.26221 thấp hơn 9.9%.
Thành phần công việc của định mức AC.26212 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AC.26212 được quy định ở văn bản nào?
Mã AC.26212 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AC.26212 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AC.262 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AC — Ép Trước Cọc Bê Tông Cốt Thép Bằng Máy Ép Cọc 200T

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ