Định mức AC.13213 — Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 t, chiều dài cọc > 24m — Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 30x30

Định mức AC.13213 quy định hao phí cho 100m đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 t, chiều dài cọc > 24m (Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 30x30): 101 m cọc bê tông, 4,03 công nhân công nhóm 2, 2,016 ca máy đóng cọc 1,2 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AC.13213 cần: 10.100 m cọc bê tông; 403 công nhân công nhóm 2; 201,6 ca máy đóng cọc 1,2 t.

Thuộc nhóm công tác AC.13000 — Đóng Cọc Bê Tông Cốt Thép Trên Cạn Bằng Máy Đóng Cọc 1,2T.

Bảng hao phí định mức AC.13213

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Cọc bê tôngm101
Vật liệu khác%1,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công4,03
Máy thi công
Máy đóng cọc 1,2 tca2,016
Máy khác%6

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AC.132

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.13213 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AC.13213Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 30x30mã đang xem
AC.13211Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 20x20 -32,0%
AC.13212Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 25x25 -18,4%
AC.13221Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 20x20 -18,1%
AC.13222Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 25x25 -4,8%
AC.13223Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 30x30 +20,8%

Xem nguyên bảng AC.132 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AC.13213 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AC.13213

Mã định mức AC.13213 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AC.13213 quy định hao phí cho 100m đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 t, chiều dài cọc > 24m (Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 30x30): 101 m cọc bê tông, 4,03 công nhân công nhóm 2, 2,016 ca máy đóng cọc 1,2 t.
Định mức AC.13213 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AC.13213 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AC.13213 cần: 10.100 m cọc bê tông; 403 công nhân công nhóm 2; 201,6 ca máy đóng cọc 1,2 t.
Mã AC.13213 khác gì các mã cùng bảng AC.132?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 30x30"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AC.13211 thấp hơn 32%, mã AC.13212 thấp hơn 18.4%, mã AC.13221 thấp hơn 18.1%.
Thành phần công việc của định mức AC.13213 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AC.13213 được quy định ở văn bản nào?
Mã AC.13213 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AC.13213 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AC.132 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AC — Đóng Cọc Bê Tông Cốt Thép Trên Cạn Bằng Máy Đóng Cọc 1,2T

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ