Định mức AB.92130 — Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km tàu hút bụng tự hành — Tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv

Định mức AB.92130 quy định hao phí cho 100m3/1km vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km tàu hút bụng tự hành (Tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv): 0,002 ca tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv (hoặc tương tự).

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3/1km theo mã AB.92130 cần: 0,2 ca tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv (hoặc tương tự).

Thuộc nhóm công tác AB.92000 — Vận Chuyển Đất, Cát Đổ Đi 1Km Tiếp Theo Ngoài 6Km Đầu Bằng Tàu Hút Bụng Tự Hành.

Bảng hao phí định mức AB.92130

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3/1km
Máy thi công
Tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv (hoặc tương tự)ca0,002

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3/1km
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.921

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.92130 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.92130Tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cvmã đang xem
AB.92110Tàu hút bụng tự hành công suất 1390 cv +450,0%
AB.92120Tàu hút bụng tự hành công suất 3958 cv +100,0%

Xem nguyên bảng AB.921 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AB.92130 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.92130

Mã định mức AB.92130 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.92130 quy định hao phí cho 100m3/1km vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km tàu hút bụng tự hành (Tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv): 0,002 ca tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv (hoặc tương tự).
Định mức AB.92130 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.92130 được lập cho 100m3/1km. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3/1km theo mã AB.92130 cần: 0,2 ca tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv (hoặc tương tự).
Mã AB.92130 khác gì các mã cùng bảng AB.921?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.92110 cao hơn 450%, mã AB.92120 cao hơn 100%.
Định mức AB.92130 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.92130 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.92130 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.921 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Vận Chuyển Đất, Cát Đổ Đi 1Km Tiếp Theo Ngoài 6Km Đầu Bằng Tàu Hút Bụng Tự Hành

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ