Định mức AB.81213 quy định hao phí nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3 chiều sâu ≤6m (Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính): 0,58 công nhân công nhóm 1, 0,312 ca máy đào gầu dây 1,6m3, 0,312 ca sà lan công tác 250 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã AB.81213 cần: 58 công nhân công nhóm 1; 31,2 ca máy đào gầu dây 1,6m3; 31,2 ca sà lan công tác 250 t; 31,2 ca sà lan 200 t.
Thuộc nhóm công tác AB.81200 — Nạo Vét Dưới Nước Bằng Máy Đào Gầu Dây.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,58 |
| Máy thi công | ||
| Máy đào gầu dây 1,6m3 | ca | 0,312 |
| Sà lan công tác 250 t | ca | 0,312 |
| Sà lan 200 t | ca | 0,312 |
| Ca nô 23 cv | ca | 0,156 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.81213 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AB.81213 | Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | mã đang xem |
| AB.81211 | Loại đất Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | -20,6% |
| AB.81212 | Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | -13,2% |
| AB.81214 | Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | +66,9% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Đào đất bằng máy đào đổ lên sà lan (vận chuyển đất đổ đi chưa tính trong định mức).
ĐVT: 100m3