Định mức AB.73210 — Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km — Loại đất Đất phù sa bùn lỏng

Định mức AB.73210 quy định hao phí cho 100m3 nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km (Loại đất Đất phù sa bùn lỏng): 1,07 công nhân công nhóm 1, 0,024 ca tàu hút bụng tự hành 5945cv (hoặc tương tự), 0,008 ca tàu cấp dầu 600cv.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.73210 cần: 107 công nhân công nhóm 1; 2,4 ca tàu hút bụng tự hành 5945cv (hoặc tương tự); 0,8 ca tàu cấp dầu 600cv; 0,8 ca tàu cấp nước 360cv.

Thuộc nhóm công tác AB.73200 — Nạo Vét Bằng Tàu Hút Bụng Tự Hành Công Suất 5945 Cv.

Bảng hao phí định mức AB.73210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3
Nhân công
Nhân công nhóm 1công1,07
Máy thi công
Tàu hút bụng tự hành 5945cv (hoặc tương tự)ca0,024
Tàu cấp dầu 600cvca0,008
Tàu cấp nước 360cvca0,008
Tàu phục vụ 360cvca0,024
Canô 75 cvca0,012
Máy khác%1,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.732

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.73210 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.73210Loại đất Đất phù sa bùn lỏngmã đang xem
AB.73220Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha +18,2%
AB.73230Loại đất Cát hạt mịn +45,1%
AB.73240Loại đất Đất sét dính +101,7%
AB.73250Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng +178,2%

Xem nguyên bảng AB.732 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AB.73210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.73210

Mã định mức AB.73210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.73210 quy định hao phí cho 100m3 nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945 cv độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km (Loại đất Đất phù sa bùn lỏng): 1,07 công nhân công nhóm 1, 0,024 ca tàu hút bụng tự hành 5945cv (hoặc tương tự), 0,008 ca tàu cấp dầu 600cv.
Định mức AB.73210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.73210 được lập cho 100m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.73210 cần: 107 công nhân công nhóm 1; 2,4 ca tàu hút bụng tự hành 5945cv (hoặc tương tự); 0,8 ca tàu cấp dầu 600cv; 0,8 ca tàu cấp nước 360cv.
Mã AB.73210 khác gì các mã cùng bảng AB.732?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Loại đất Đất phù sa bùn lỏng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.73220 cao hơn 18.2%, mã AB.73230 cao hơn 45.1%, mã AB.73240 cao hơn 101.7%.
Định mức AB.73210 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.73210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.73210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.732 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Nạo Vét Bằng Tàu Hút Bụng Tự Hành Công Suất 5945 Cv

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ