Định mức AB.71330 — Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170cv, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m — Loại đất Cát hạt mịn

Định mức AB.71330 quy định hao phí cho 100m3 nạo vét bằng tàu hút công suất 4170cv, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m (Loại đất Cát hạt mịn): 0,84 công nhân công nhóm 1, 0,043 ca tàu hút ha97 4170 cv (hoặc tương tự), 0,009 ca tàu kéo 360 cv.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.71330 cần: 84 công nhân công nhóm 1; 4,3 ca tàu hút ha97 4170 cv (hoặc tương tự); 0,9 ca tàu kéo 360 cv; 2,1 ca cẩu nổi 30 t.

Thuộc nhóm công tác AB.71300 — Nạo Vét Bằng Tàu Hút Công Suất 4170 Cv.

Bảng hao phí định mức AB.71330

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,84
Máy thi công
Tàu hút HA97 4170 cv (hoặc tương tự)ca0,043
Tàu kéo 360 cvca0,009
Cẩu nổi 30 tca0,021
Canô 23 cvca0,021
Tàu phục vụ 360 cvca0,021
Máy phát điện 93,75 kVAca0,043
Tời điện 5Tca0,043
Máy khác%1,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.713

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.71330 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.71330Loại đất Cát hạt mịnmã đang xem
AB.71310Loại đất Đất phù sa bùn lỏng -37,3%
AB.71320Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha -18,4%
AB.71340Loại đất Đất sét dính +36,4%
AB.71350Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng +108,3%

Xem nguyên bảng AB.713 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AB.71330 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.71330

Mã định mức AB.71330 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.71330 quy định hao phí cho 100m3 nạo vét bằng tàu hút công suất 4170cv, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m (Loại đất Cát hạt mịn): 0,84 công nhân công nhóm 1, 0,043 ca tàu hút ha97 4170 cv (hoặc tương tự), 0,009 ca tàu kéo 360 cv.
Định mức AB.71330 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.71330 được lập cho 100m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.71330 cần: 84 công nhân công nhóm 1; 4,3 ca tàu hút ha97 4170 cv (hoặc tương tự); 0,9 ca tàu kéo 360 cv; 2,1 ca cẩu nổi 30 t.
Mã AB.71330 khác gì các mã cùng bảng AB.713?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Loại đất Cát hạt mịn"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.71310 thấp hơn 37.3%, mã AB.71320 thấp hơn 18.4%, mã AB.71340 cao hơn 36.4%.
Định mức AB.71330 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.71330 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.71330 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.713 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Nạo Vét Bằng Tàu Hút Công Suất 4170 Cv

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ