Định mức AB.71210 quy định hao phí cho 100m3 nạo vét bằng tàu hút công suất 1200cv, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m (Loại đất Đất phù sa bùn lỏng): 0,72 công nhân công nhóm 1, 0,09 ca tàu hút 1200 cv (hoặc tương tự), 0,018 ca tàu kéo 360 cv.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.71210 cần: 72 công nhân công nhóm 1; 9 ca tàu hút 1200 cv (hoặc tương tự); 1,8 ca tàu kéo 360 cv; 4,5 ca cẩu nổi 30 t.
Thuộc nhóm công tác AB.71200 — Nạo Vét Bằng Tàu Hút Công Suất 1200 Cv.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,72 |
| Máy thi công | ||
| Tàu hút 1200 cv (hoặc tương tự) | ca | 0,090 |
| Tàu kéo 360 cv | ca | 0,018 |
| Cẩu nổi 30 t | ca | 0,045 |
| Canô 23 cv | ca | 0,045 |
| Tàu phục vụ 360 cv | ca | 0,045 |
| Máy phát điện 62,5 kVA | ca | 0,090 |
| Tời điện 3 t | ca | 0,090 |
| Máy khác | % | 1,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.71210 làm mốc.