Định mức AB.59320 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9 m3, xe goòng 3 t (Cự ly trung bình (m) ≤ 1000): 7,03 công nhân công nhóm 1, 4,944 ca máy xúc lật 0,9 m3, 4,944 ca tời ma nơ 13 kw.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.59320 cần: 703 công nhân công nhóm 1; 494,4 ca máy xúc lật 0,9 m3; 494,4 ca tời ma nơ 13 kw; 694,4 ca đầu kéo 30 t.
Thuộc nhóm công tác AB.59300 — Bốc Xúc Vận Chuyển Đá Nổ Mìn Trong Hầm Bằng Tổ Hợp Máy Xúc Lật 0,9 M3, Xe Goòng 3 T.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 đá nguyên khai |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 7,03 |
| Máy thi công | ||
| Máy xúc lật 0,9 m3 | ca | 4,944 |
| Tời ma nơ 13 kW | ca | 4,944 |
| Đầu kéo 30 t | ca | 6,944 |
| Xe goòng 3 t | ca | 41,667 |
| Quang lật 360 t/h | ca | 4,944 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.59320 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AB.59320 | Cự ly trung bình (m) ≤ 1000 | mã đang xem |
| AB.59310 | Cự ly trung bình (m) ≤ 500 | -10,8% |
Thành phần công việc:
Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên xe goòng. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng xe goòng.