Định mức AB.59210 — Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65 m3, ôtô tự đổ 10 t — Cự ly trung bình (m) ≤ 500

Định mức AB.59210 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65 m3, ôtô tự đổ 10 t (Cự ly trung bình (m) ≤ 500): 2,36 công nhân công nhóm 1, 1,136 ca máy xúc lật 1,65 m3, 3,067 ca ôtô tự đổ 10 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.59210 cần: 236 công nhân công nhóm 1; 113,6 ca máy xúc lật 1,65 m3; 306,7 ca ôtô tự đổ 10 t.

Thuộc nhóm công tác AB.59200 — Bốc Xúc Vận Chuyển Đá Nổ Mìn Trong Hầm Bằng Tổ Hợp Máy Xúc Lật 1,65M3, Ôtô Tự Đổ 10 T.

Bảng hao phí định mức AB.59210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 đá nguyên khai
Nhân công
Nhân công nhóm 1công2,36
Máy thi công
Máy xúc lật 1,65 m3ca1,136
Ôtô tự đổ 10 tca3,067

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 đá nguyên khai
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.592

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.59210 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.59210Cự ly trung bình (m) ≤ 500mã đang xem
AB.59220Cự ly trung bình (m) ≤ 1000 +31,1%

Xem nguyên bảng AB.592 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên ôtô tự đổ. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ôtô tự đổ.

Cơ sở pháp lý

  • AB.59210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.59210

Mã định mức AB.59210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.59210 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65 m3, ôtô tự đổ 10 t (Cự ly trung bình (m) ≤ 500): 2,36 công nhân công nhóm 1, 1,136 ca máy xúc lật 1,65 m3, 3,067 ca ôtô tự đổ 10 t.
Định mức AB.59210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.59210 được lập cho 100m3 đá nguyên khai. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.59210 cần: 236 công nhân công nhóm 1; 113,6 ca máy xúc lật 1,65 m3; 306,7 ca ôtô tự đổ 10 t.
Mã AB.59210 khác gì các mã cùng bảng AB.592?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cự ly trung bình (m) ≤ 500"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.59220 cao hơn 31.1%.
Thành phần công việc của định mức AB.59210 gồm những gì?
Thành phần công việc: Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên ôtô tự đổ. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ôtô tự đổ.
Định mức AB.59210 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.59210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.59210 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.592 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Bốc Xúc Vận Chuyển Đá Nổ Mìn Trong Hầm Bằng Tổ Hợp Máy Xúc Lật 1,65M3, Ôtô Tự Đổ 10 T

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ