Định mức AB.59110 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3 m3/ph, ôtô tự đổ 22 t (Cự ly trung bình (m) ≤ 500): 1,89 công nhân công nhóm 1, 0,746 ca máy cào vơ 3 m3/ph, 0,102 ca máy ủi 140 cv.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.59110 cần: 189 công nhân công nhóm 1; 74,6 ca máy cào vơ 3 m3/ph; 10,2 ca máy ủi 140 cv; 147,8 ca ôtô tự đổ 22 t.
Thuộc nhóm công tác AB.59100 — Bốc Xúc Vận Chuyển Đá Nổ Mìn Trong Hầm Bằng Tổ Hợp Máy Cào Vơ 3 M3/Ph, Ôtô Tự Đổ 22 T.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 đá nguyên khai |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,89 |
| Máy thi công | ||
| Máy cào vơ 3 m3/ph | ca | 0,746 |
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,102 |
| Ôtô tự đổ 22 t | ca | 1,478 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.59110 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AB.59110 | Cự ly trung bình (m) ≤ 500 | mã đang xem |
| AB.59120 | Cự ly trung bình (m) ≤ 1000 | +26,7% |
Thành phần công việc:
Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy cào vơ lên ôtô tự đổ, ủi gom đá bằng máy ủi. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ôtô tự đổ.