Định mức AB.58523 quy định hao phí cho 100 m3 đá nguyên khai phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm (Cấp đá III): 217,8 kg thuốc nổ p113, 385 cái kíp vi sai phi điện, 802,09 m dây nổ.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m3 đá nguyên khai theo mã AB.58523 cần: 21.780 kg thuốc nổ p113; 38.500 cái kíp vi sai phi điện; 80.209 m dây nổ; 369,8 cuộn dây tín hiệu cuộn 300m.
Thuộc nhóm công tác AB.58500 — Phá Đá Mở Rộng Hầm Đứng, Hầm Nghiêng Từ Trên Xuống Bằng Khoan Nổ Mìn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100 m3 đá nguyên khai |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thuốc nổ P113 | kg | 217,80 |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 385,00 |
| Dây nổ | m | 802,09 |
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 3,698 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 15,518 |
| Cần khoan L=1,22m | cái | 5,863 |
| Cần khoan L=1,83m | cái | 5,863 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 166,94 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 38,108 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 12,706 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.58523 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.