Định mức AB.58321 — Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo — Cấp đá I

Định mức AB.58321 quy định hao phí cho 1 m3 đá nguyên khai phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo (Cấp đá I): 4,641 kg thuốc nổ p113, 10,465 cái kíp vi sai phi điện, 19,379 m dây nổ.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m3 đá nguyên khai theo mã AB.58321 cần: 464,1 kg thuốc nổ p113; 1.046,5 cái kíp vi sai phi điện; 1.937,9 m dây nổ; 35,8 cuộn dây tín hiệu cuộn 150m.

Thuộc nhóm công tác AB.58300 — Phá Đá Đào Hầm Dẫn Từ Dưới Lên Bằng Khoan Nổ Mìn.

Bảng hao phí định mức AB.58321

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 m3 đá nguyên khai
Vật liệu
Thuốc nổ P113kg4,641
Kíp vi sai phi điệncái10,465
Dây nổm19,379
Dây tín hiệu cuộn 150mcuộn0,358
Mũi khoan Φ42mmcái0,787
Cần khoan L=1,83mcái0,255
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công6,99
Máy thi công
Máy khoan cầm tay Φ42mmca1,182
Máy nén khí 1200m3/hca0,985
Tổ hợp dàn khoan leoca0,985
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 m3 đá nguyên khai
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.5832

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.58321 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.58321Cấp đá Imã đang xem
AB.58322Cấp đá II -10,6%
AB.58323Cấp đá III -16,0%
AB.58324Cấp đá IV -22,6%

Xem nguyên bảng AB.5832 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Chuẩn bị, lắp đặt tổ hợp dàn khoan leo, nâng hạ dàn khoan leo. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển dàn khoan ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AB.58321 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.58321

Mã định mức AB.58321 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.58321 quy định hao phí cho 1 m3 đá nguyên khai phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo (Cấp đá I): 4,641 kg thuốc nổ p113, 10,465 cái kíp vi sai phi điện, 19,379 m dây nổ.
Định mức AB.58321 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.58321 được lập cho 1 m3 đá nguyên khai. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m3 đá nguyên khai theo mã AB.58321 cần: 464,1 kg thuốc nổ p113; 1.046,5 cái kíp vi sai phi điện; 1.937,9 m dây nổ; 35,8 cuộn dây tín hiệu cuộn 150m.
Mã AB.58321 khác gì các mã cùng bảng AB.5832?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá I"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.58322 thấp hơn 10.6%, mã AB.58323 thấp hơn 16%, mã AB.58324 thấp hơn 22.6%.
Thành phần công việc của định mức AB.58321 gồm những gì?
Thành phần công việc Chuẩn bị, lắp đặt tổ hợp dàn khoan leo, nâng hạ dàn khoan leo. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển dàn khoan ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AB.58321 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.58321 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.58321 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.5832 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Phá Đá Đào Hầm Dẫn Từ Dưới Lên Bằng Khoan Nổ Mìn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ