Định mức AB.58142 — Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2, bằng máy khoan tự hành — Cấp đá II

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai14 dòng hao phí

Định mức AB.58142 quy định hao phí cho 100 m3 đá nguyên khai phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2, bằng máy khoan tự hành (Cấp đá II): 217,45 kg thuốc nổ p113, 101,05 cái kíp vi sai phi điện, 164,66 m dây nổ.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m3 đá nguyên khai theo mã AB.58142 cần: 21.745 kg thuốc nổ p113; 10.105 cái kíp vi sai phi điện; 16.466 m dây nổ; 68,7 cuộn dây tín hiệu cuộn 300m.

Thuộc nhóm công tác AB.58100 — Phá Đá Đào Hầm Ngang Bằng Khoan Nổ Mìn.

Bảng hao phí định mức AB.58142

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100 m3 đá nguyên khai
Vật liệu
Thuốc nổ P113kg217,45
Kíp vi sai phi điệncái101,05
Dây nổm164,66
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn0,687
Mũi dẫn hướng Φ40mmcái0,080
Mũi khoan Φ45mmcái2,089
Mũi khoan Φ102mmcái0,159
Cần khoan Φ38, L=4,32mcái0,348
Đuôi choòngcái0,261
Đầu nối cần khoancái0,348
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công15,08
Máy thi công
Máy khoan tự hành 2 cầnca1,686
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100 m3 đá nguyên khai
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.5814

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.58142 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.58142Cấp đá IImã đang xem
AB.58141Cấp đá I +12,2%
AB.58143Cấp đá III -10,0%
AB.58144Cấp đá IV -19,0%

Xem nguyên bảng AB.5814 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AB.58142 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.58142

Mã định mức AB.58142 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.58142 quy định hao phí cho 100 m3 đá nguyên khai phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2, bằng máy khoan tự hành (Cấp đá II): 217,45 kg thuốc nổ p113, 101,05 cái kíp vi sai phi điện, 164,66 m dây nổ.
Định mức AB.58142 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.58142 được lập cho 100 m3 đá nguyên khai. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m3 đá nguyên khai theo mã AB.58142 cần: 21.745 kg thuốc nổ p113; 10.105 cái kíp vi sai phi điện; 16.466 m dây nổ; 68,7 cuộn dây tín hiệu cuộn 300m.
Mã AB.58142 khác gì các mã cùng bảng AB.5814?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá II"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.58141 cao hơn 12.2%, mã AB.58143 thấp hơn 10%, mã AB.58144 thấp hơn 19%.
Định mức AB.58142 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.58142 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ